theo kịp

theo kịp

Học sinh cố gắng theo kịp bài giảng của giáo viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đuổi bắt hoặc di chuyển với tốc độ tương đương để không bị bỏ lại phía sau: "theo kịp" chỉ hành động di chuyển hoặc làm việc với nhịp độ đủ nhanh để đạt đến cùng một vị trí hoặc mức độ với một đối tượng khác.
    • Nắm bắt hiểu thông tin hoặc xu hướng đang diễn ra: "theo kịp" cũng dùng để chỉ khả năng nhận thức thích nghi với những thay đổi, kiến thức, hoặc công nghệ mới.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thứ nhất (di chuyển):

    • Anh ấy chạy nhanh đến nỗi tôi không thể theo kịp. (Anh ấy chạy nhanh đến mức tôi không thể đuổi kịp.)
    • Chúng tôi cố gắng theo kịp đoàn xe phía trước. (Chúng tôi nỗ lực để không bị tụt lại sau đoàn xe.)
  • Nghĩa thứ hai (nắm bắt thông tin):

    • ấy luôn theo kịp tin tức thời sự. ( ấy luôn cập nhật những tin tức mới nhất.)
    • Các sinh viên cần theo kịp bài giảng của giáo sư. (Các sinh viên cần hiểu ghi nhớ nội dung bài giảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo kịp thời đại": thích ứng với những thay đổi của xã hội công nghệ hiện đại.

    • Ông bà tôi rất chịu khó học hỏi để theo kịp thời đại. (Ông bà tôi nỗ lực cập nhật công nghệ mới.)
  • "theo kịp nhịp độ": làm việc hoặc hành động với tốc độ tương đương với người khác.

    • Dự án này đòi hỏi tất cả thành viên phải theo kịp nhịp độ chung. (Mọi người phải làm việc đồng bộ về tốc độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắt kịp (động từ): tương tự "theo kịp", thường dùng trong ngữ cảnh đuổi theo hoặc cập nhật.

    • Chúng ta cần bắt kịp xu hướng mới. (Chúng ta cần nắm bắt xu hướng mới.)
  • Đuổi kịp (động từ): nhấn mạnh hành động di chuyển để đạt đến cùng vị trí.

    • Xe đạp không thể đuổi kịp xe máy. (Xe đạp không thể chạy nhanh bằng xe máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Cập nhật: làm mới thông tin để phù hợp với hiện tại.

    • Tôi thường xuyên cập nhật kiến thức chuyên môn. (Tôi luôn học hỏi để không lạc hậu.)
  • Sánh kịp: đạt đến trình độ hoặc vị trí tương đương.

    • Học sinh này cố gắng sánh kịp bạn trong lớp. (Học sinh này nỗ lực để bằng các bạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Chạy theo kịp gió: nỗ lực hết sức để đạt được điều đó khó khăn, thường dùng trong văn nói.
    • Làm việc này như chạy theo kịp gió, vất vả lắm. (Công việc này đòi hỏi sự nỗ lực phi thường.)